Nghĩa của từ "line management" trong tiếng Việt

"line management" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

line management

US /laɪn ˈmæn.ɪdʒ.mənt/
UK /laɪn ˈmæn.ɪdʒ.mənt/
"line management" picture

Danh từ

quản lý trực tiếp, quản lý theo tuyến

the administration of activities and people that contribute directly to the output of products or services

Ví dụ:
He is moving from a staff role into line management.
Anh ấy đang chuyển từ vai trò nhân viên hỗ trợ sang quản lý trực tiếp.
Effective line management is crucial for team productivity.
Quản lý trực tiếp hiệu quả là yếu tố then chốt cho năng suất của nhóm.